Đây là quy trình kế toán mà kiểm toán viên sử dụng khi xem xét thông tin tài chính của một công ty. Chu kỳ kiểm toán bao gồm các bước mà một kiểm toán viên sẽ thực hiện để đảm bảo rằng thông tin tài chính của công ty hợp lệ và chính xác trước khi ban hành bất kỳ báo cáo tài chính nào. Chu kỳ kiểm toán có thể yêu cầu các nhiệm vụ khác nhau được thực hiện vào các thời điểm khác nhau - ví dụ: hàng tồn kho có thể được tính vào tháng 10 và khoản phải thu sẽ được xác định vào tháng 11. Chu kỳ kiểm toán thường bao gồm một số bước riêng biệt và cũng có thể bao gồm một quy trình xác định, trong đó công ty gặp gỡ các kiểm toán viên để xác định các lĩnh vực kế toán cần được xem xét lại; các giai đoạn trong phương pháp kiểm toán, nơi kiểm toán viên quyết định cách thu thập thông tin cho mục đích đánh giá; giai đoạn thực địa kiểm toán, nơi kiểm toán viên kiểm tra và so sánh các mẫu kế toán; và giai đoạn họp đánh giá quản lý, nơi kết quả nghiên cứu được các kiểm toán viên trình bày cho ban quản lý của công ty.
Audit Cycle / Chu kỳ kiểm toán
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Audit Committee / Ủy ban Kiểm toán
09-10-2025
Đây là một ủy ban điều hành của ban giám đốc trong một công ty chịu trách nhiệm giám sát báo cáo tài chính và công bố thông tin. Tất cả các công ty giao dịch công khai của Hoa Kỳ phải duy trì một ủy ban kiểm toán đủ điều kiện để được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán.Audit / Kiểm toán
09-10-2025
1. Kiểm tra khách quan và đánh giá các báo cáo tài chính của một tổ chức.AUD (Australian Dollar) / Đồng đô la Úc (AUD)
09-10-2025
Đây là từ viết tắt của đồng đô la Úc (AUD), đơn vị tiền tệ của Khối thịnh vượng chung Úc. Đồng đô la Úc được tạo thành từ 100 xu và thường được biểu thị bằng ký hiệu $, A $ hoặc AU $.Auction Rate Security - ARS / Chứng khoán với lãi suất đấu thầu - ARS
09-10-2025
Đây là một chứng khoán nợ được bán thông qua một cuộc đấu giá Hà Lan (dutch auction). Chứng khoán với lãi suất đấu thầu (ARS) được bán với mức lãi suất có thể xóa bỏ thị trường với mức lợi suất thấp nhất.
