Một loại cổ phiếu mà các công ty phát hành cho các nhà đầu tư với giá chiết khấu so với mệnh giá của nó để đổi lấy quyền đòi thêm tiền từ các cổ động vào một ngày nào đó trong tương lai. Chứng khoán chịu thuế không thể được đánh giá lớn hơn chênh lệch giữa giá mua và mệnh giá. Nói cách khác, nếu bạn đã mua một cổ phiếu có thể đánh giá được với mệnh giá 20 đô la chỉ với 2 đô la, sau đó công ty có thể yêu cầu bạn thêm 18 đô la nếu cần thêm tiền. Theo Quy tắc 136 của Đạo luật Chứng khoán năm 1933, công ty phát hành có thể bán lại cổ phiếu nếu người nắm giữ không trả tiền cho khoản chứng khoán bị chịu thuế. Cổ phiếu chịu thuế đã không được giao dịch hoặc phát hành tại Hoa Kỳ trong nhiều thập kỷ, nhưng cổ phiếu chịu thuế vẫn là một chủ đề trong kỳ thi Series 63. Người dự thi được yêu cầu phải biết rằng một món quà dưới dạng cổ phiếu chịu thuế phải được coi là doanh thu. Ngày nay, tất cả các chứng khoán đều được coi là chứng khoán không chịu thuế và nếu các công ty cần tăng thêm tiền, họ sẽ phát hành thêm cổ phiếu hoặc trái phiếu.
Assessable Security / Chứng khoán chịu thuế
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Assessable Profit / Lợi nhuận phải chịu thuế
09-10-2025
Thu nhập chịu thuế phải trả sau khi hạch toán các khoản khấu trừ hợp lý. Lợi nhuận phải chịu thuế là cách tính toán được sử dụng trong luật thuế để xác định thu nhập chịu thuế của một cá nhân dựa trên lãi hoặc lỗ trên các khoản tiền được giữ trong tài khoản đầu tư chịu thuế.Assessable Capital Stock / Vốn cổ phần có thể định giá
09-10-2025
Các cổ phiếu vốn của bất kỳ ngân hàng hoặc tổ chức tài chính có thể được định giá . Cổ phiếu vốn có thể định giá làm cho các cổ đông phải chịu một số tiền lớn hơn những gì họ đã mua cổ phiếu .Assembly Service / Dịch vụ hợp nhất
09-10-2025
Là sự kết hợp một số lô hàng nhỏ từ nhiều bên thành một lô hàng duy nhất. Dịch vụ hợp nhất được cung cấp bởi các công ty giao nhận xuất nhập khẩu và vận chuyển để đạt được giá cước tốt hơn và giảm chi phí vận chuyển.Còn được gọi là dịch vụ hợp nhất hàng hóa (cargo consolidation) hoặc dịch vụ hợp nhất (consolidation service).Assembly Language / Hợp ngữ
09-10-2025
Là một loại ngôn ngữ lập trình máy tính bậc thấp. Hợp ngữ gần giống mã nhị phân và sử dụng các ký hiệu tương đương để kết nối với ngôn ngữ máy tính của từng máy cụ thể.Assemble To Order - ATO / Thiết Kế Theo Đơn Hàng - ATO
09-10-2025
Là chiến lược sản xuất kinh doanh trong đó các sản phẩm do khách hàng đặt hàng được sản xuất nhanh chóng và có thể tùy chỉnh ở một mức độ nhất định. Chiến lược thiết kế theo đơn hàng - ATO yêu cầu rằng các bộ phận cơ bản cho sản phẩm đã được sản xuất nhưng chưa được lắp ráp.
