Luật chống độc quyền áp dụng cho hầu hết tất cả các ngành và cho mọi cấp độ kinh doanh, bao gồm sản xuất, vận chuyển, phân phối và tiếp thị. Họ cấm một loạt các âm mưu hạn chế thương mại. Ví dụ về các hành vi bất hợp pháp là âm mưu cố định giá, sáp nhập doanh nghiệp có khả năng làm giảm sức mạnh cạnh tranh của các thị trường cụ thể và các hành động "săn mồi" được thiết kế để đạt được hoặc duy trì quyền lực độc quyền. Microsoft, ATT và J.D. Rockefeller Oil là những công ty đã từng bị kết án về hành vi chống độc quyền.
Antitrust / Chống độc quyền
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Anti-Takeover Statute / Đạo luật chống tiếp quản
09-10-2025
Anti-Takeover Statute là một tập hợp các quy định của nhà nước ngăn chặn hoặc ngăn cản các công ty cố gắng thu mua doanh nghiệp thù địch. Các quy định này khác nhau giữa các tiểu bang và thường chỉ ảnh hưởng đến các công ty được thành lập trong tiểu bang đóAnti-Reciprocal Rule / Quy tắc chống đối ứng
09-10-2025
Anti-Reciprocal Rule là một quy tắc được tạo ra bởi Cơ quan quản lý ngành tài chính (FINRA) để bảo vệ các nhà đầu tư cá nhân khỏi xung đột lợi ích có thể phát sinh khi các công ty môi giới và quỹ tương hỗ bắt tay với nhau.Anti-Martingale System / Hệ thống chống Martingale
09-10-2025
Anti-Martingale System là một hệ thống xác định kích cỡ vị trí tương quan giữa mức đầu tư với rủi ro và quy mô danh mục đầu tư. Chiến lược chống Martingale liên quan đến việc giảm một nửa số tiền cược của bạn mỗi khi bạn thua một giao dịch và nhân đôi chúng mỗi khi bạn thắng một giao dịch.Anti-Greenmail Provision / Điều khoản chống (tống tiến) thư xanh
09-10-2025
Anti-Greenmail Provision là một điều khoản đặc biệt nằm trong điều lệ công ty của một công ty hoạt động như một sự răn đe chống lại việc ban giám đốc phê duyệt việc mua lại cổ phần.Anti-Fragility / Kháng thương
09-10-2025
Anti-Fragility là một nghịch lý về sự dễ sụp đổ, hoàn cảnh mà các sự kiện hoặc cú sốc tác động cao có thể trục lợi. Kháng thương là một khái niệm được phát triển bởi giáo sư, cựu giao dịch viên chứng khoán và cựu quản lý quỹ đầu cơ Nassim Nicholas Taleb.
