Việc khấu trừ vào giá trị tài sản trên thời gian sở hữu; cũng như trả nợ bằng các khoản thanh toán cho chủ nợ hoặc cho quỹ thanh toán nợ. 1. Ngân hàng. Chi trả một khoản vay bằng các khoản thanh toán định kỳ cả phần gốc và lãi, dẫn đến số dư nợ gốc giảm dần và cuối cùng thanh toán hết. Hình thức trả nợ này là hình thức trả dần đều đặn. Các phương pháp khác có thời biểu thanh toán gồm các khoản thanh toán vay sớm không chi trả đủ số tiền lãi đến hạn. (Negative Amortization). Mặc dù mức trả dần bằng nhau trong các lần trả góp, các khoản thanh toan khoản vay được chia không đồng đều giữa số dư nợ gốc và số tiền lãi còn nợ. Trong những năm đầu của khoản nợ cầm cố 30 năm, phần lớn các khoản thanh toán lúc đầu cho khoản vay dùng để trả lãi thay vì trả nợ gố; khi tiền vay được trả giảm dần, phần thanh toán khoản vay gốc tăng dần đến khi đạt được số dư bằng không. Xem ADD-ON INTEREST; AMORTIZATION SCHEDULE; BALLOON MORTGAGE; REBATE, RULE OF THE 78'S, SIMPLE INTEREST. 2. Chứng khoán. Quá trình kế toán điều chỉnh giá trị ghi sổ của trái phiếu được mua cao hơn mệnh giá tiến đến mẹnh giá. 3. Kế toán. Sự giảm dần giá trị ghi sổ của bằng sáng chế và các tài sản vô hình khác. Thuật ngữ thường dùng là khấu hao để ghi giảm giá trị của tài sản cố định như thiết bị máy móc.
Amortization / Khấu Trừ Dần
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Workout Agreement / Thỏa Thuận Giải Quyết
09-10-2025
Thỏa thuận hỗ tương giữa bên vay và bên cho vay để tái thiết lập lịch thanh toán khoản vay, điều chỉnh kỳ hạn thanh toán bằng cách gia hạn kỳ đáo hạn ban đầu. Điều này thường được thực hiện thay cho hành động phát mãi, theo đó bên cho vay cố gắng bán đấu giá mọi tài sản thế chấp cho khoản vay của bên vay.Good Faith / Lòng tin
09-10-2025
1. Khoản vay không bảo đảm dựa trên cơ sở uy tín của người vay trong cộng đồng được gọi là cho vay theo nhân thân.2.Good Delivery / Giao đúng hạn
09-10-2025
Thuật ngữ ngành chứng khoán để chỉ một chứng chỉ được kí hậu đúng đắn và chữ kí đảm bảo, đám ứng các yêu cầu khác theo luật thực hành thống nhất của Hiệp hội quốc gia tổ chức giao dịch chứng khoán, làm cho nó có thể được phân phối cho người mua, người có trách nhiệm chấp nhận nó.Gold Stock / Kho dự trữ vàng
09-10-2025
Dự trữ vàng duy trì bởi kho bạc Mỹ. Nó bao gồm (1) Vàng để lưu hành làm tiền tệ hoặc tổng số tín dụng chứng chỉ vàng do kho bạc phát hành cho các ngân hàng dự trữ liên bang; (2) vàng không làm tiền tệ hay vàng thỏi không phát hành chứng chỉ tương ứng, giá trị của nguồn cung vàng của kho bạc được ghi nhận trên sổ sách là $42.22/troy ounce, giá được chính phủ Mỹ thiết lập năm 1973.Gold Standard / Tiêu chuẩn vàng
09-10-2025
Hệ thống tiền tệ cố định hoặc gắn giá trị đơn vị tiền tệ của một quốc gia với một số lượng vàng nhất định. Tiền giấy trong hệ thống này có thể chuyển đổi tự do thành vàng.
