Actuarial Equivalent là phí bảo hiểm tương đương thường được dùng trong đo lường hai chương trình phúc lợi xem các giá trị của chúng có chính xác không. Thông thường, hai hoặc nhiều dòng thanh toán của chương trình phúc lợi sẽ chỉ có giá trị hiện tại dựa trên các giả định tính toán bảo hiểm. Ví dụ, tính phí bảo hiểm tương đương được sử dụng để so sánh một kế hoạch lợi ích cụ thể nào đó với một kế hoạch tiêu chuẩn để xem phạm vi bảo hiểm nào phù hợp hơn. Tính toán phí bảo hiểm tương đương được thực hiện trên cơ sở trung bình, không phải trên cơ sở cá nhân. Do đó, một số cá nhân có thể sẽ phải đối mặt với chi phí trả bằng tiền mặt khác nhau theo cơ chế khác nhau.
Actuarial Equivalent / Tính Phí Bảo Hiểm Tương Đương
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Actuarial Equity / Định Phí Bảo Hiểm
09-10-2025
Actuarial Equity là phương pháp tính phí bảo hiểm dựa trên những yếu tố quan trọng như tuổi tác, giới tính, sức khỏe, tiền sử gia đình của người đăng ký bảo hiểm và loại hình bảo hiểm được áp dụng. Điều này cho phép công ty bảo hiểm đối đãi với các ứng viên một cách công bằng theo mức độ rủi ro ước tính.Actuarial Consultant / Nhà Tư Vấn Thống Kê Bảo Hiểm
09-10-2025
Actuarial Consultant là một chuyên gia tư vấn cho khách hàng về những phương pháp, quy trình, chính sách, kế hoạch, vv... mà họ cần cân nhắc khi ra các quyết định về tài chính, bảo hiểm hoặc các vấn đề liên quan đến trợ cấp.Actuarial Assumption / Giả Định Thống Kê Bảo Hiểm
09-10-2025
Actuarial Assumption là một giả định thống kê bảo hiểm là một ước lượng của một biến đầu vào không chắc chắn cho một mô hình tài chính, thường dùng cho mục đích tính toán phí bảo hiểm hoặc lợi nhuận. Ví dụ, một giả định thống kê bảo hiểm phổ biến liên quan đến việc dự đoán tuổi thọ của một người, cho tuổi, giới tính, tình trạng sức khỏe và các yếu tố khác.A-Credit / Điểm Tín Dụng Hạng A
09-10-2025
A-Credit là chỉ số tín dụng có hiệu lực cao nhất mà người cho vay tính điểm cho người đi vay. Người cho vay sử dụng một hệ thống tính điểm tín dụng để làm cơ sở chấp thuận khoản vay.Accrued Interest / Lãi Tích Lũy
09-10-2025
Accrued Interest là:1. Một thuật ngữ được sử dụng để diễn tả một phương pháp kế toán dồn tích khi tiền lãi phải trả hoặc phải thu đã được ghi nhận, nhưng chưa được thanh toán hoặc thu nhận.
