Accrued Monthly Benefit là trợ cấp hưu trí sẽ được trả cho một nhân viên khi họ đến tuổi về hưu. Khoản trợ cấp tích lũy hàng thàng sẽ dựa trên số năm phục vụ của nhân viên cho đến ngày tích lũy và được trả cho họ mỗi tháng sau khi họ nghỉ hưu. Trợ cấp tích lũy hàng tháng dựa trên số năm phục vụ ( hoặc khối lượng làm việc ) của nhân viên. Hầu hết các chương trình lương hưu có thể tính toán mức trợ cấp hàng tháng mà nhân viên sẽ nhận được dựa vào các thời điểm nghỉ hưu khác nhau (thời điểm mà nhân viên sẽ thôi việc và về hưu). Ngoài ra, nhiều chủ lao động đưa ra các báo cáo trợ cấp hàng năm để chỉ định mức trợ cấp hưu trí hàng tháng của một nhân viên.
Accrued Monthly Benefit / Trợ Cấp Tích Lũy Hàng Tháng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Accrual Accounting / Kế Toán Dồn Tích
09-10-2025
Accrual Accounting là một phương pháp kế toán nhằm đánh giá hiệu suất hoạt động và vị thế của một công ty bằng cách ghi nhận các sự kiện kinh tế bất kể khi nào có giao dịch bằng tiền diễn ra. Phương pháp chung của kế toán dồn tích là các sự kiện kinh tế được ghi nhận bằng cách kết hợp doanh thu với chi phí (theo nguyên tắc phù hợp) tại thời điểm khi giao dịch xảy ra thay vì khi thực hiện thanh toán (hay nhận thanh toán).Accretion / Giá Trị Tăng Thêm
09-10-2025
Accretion là:1. Tài sản gia tăng thông qua việc bổ sung hoặc mở rộng thêm2.Underwriting Profit / Lợi Nhuận Kinh Doanh Bảo Hiểm, Tái Bảo Hiểm
09-10-2025
Underwriting Profit là lợi nhuận kinh doanh bảo hiểm / tái bảo hiểm là lợi nhuận thu được từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm/ tái bảo hiểm của một công ty. Lợi nhuận không bao gồm tiền thu được từ việc đầu tư vốn.Underwriting Capacity / Khả Năng Nhận Dịch Vụ
09-10-2025
Underwriting Capacity là khả năng nhận dịch vụ là giá trị bằng tiền mặt tối đa mà công ty bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm có thể nhận đảm đương trong một vụ tổn thất hoặc cho một rủi ro trong một khoảng thời gian nhất định.Underlying Premium / Phí Gốc
09-10-2025
Underlying Premium là mức phí của công ty bảo hiểm gốc được áp dụng để tính phí tái bảo hiểm.
