Thuật Ngữ
Price Elasticity Of Demand / Độ Co Giãn Của Cầu Theo Giá
09-10-2025
Thuật ngữ này chỉ độ phản ứng của lượng cầu của một loại hàng hóa đối với giá của chính nó. Để tránh việc tính độ co giãn bị ảnh hưởng bởi các đơn vị dùng để đo số lượng và giá nên độ giãn của cầu được thể hiện bằng mức thay đổi tính theo phần trăm của cầu xảy ra để đáp ứng với một mức thay đổi bằng một phần trăm của giá.Unit Trust / Độc Quyền Đơn Vị
09-10-2025
Một cụm thuật ngữ dùng ở Anh để chỉ một thể chế, giống như một độc quyền đầu tư, mà tạo điều kiện cho các nhà đầu tư phân tán rủi ro bằng việc mua cổ phần trong một danh mục chứng khoán.Unit Root Tests / Kiểm Định Đơn Vị
09-10-2025
Phép kiểm định để xác định xem liệu một chuỗi thời gian là tĩnh tại về chênh lệch hay không.Price Fixing Agreement / Thỏa Thuận Cố Định Giá
09-10-2025
Một sự thoả thuận giữa hai nhà sản xuất hoặc nhiều hơn để bán với giá quy định trước, nói chung nhằm để thực thi sức mạnh đối với thị trường.Price Index / Chỉ Số Giá
09-10-2025
Một số chỉ số cho thấy giá của một "tập hợp" hàng hoá đã thay đổi thế nào từ một thời kỳ nào đó tới thời kỳ tiếp theo.Price Leadership / Sự Dẫn Giá
09-10-2025
Tình huống trong một nghành mà một hãng có sáng kiến tạo ra các thay đổi về giá và các hãng khác sau đó làm theo.Uniqueness / Tính Độc Nhất
09-10-2025
Nói chung được dùng trong thuyết cân bằng tổng quát để chỉ sự tồn tại của một bộ giá cân bằng thị trường độc nhất.Union/Non-Union Differential / Chênh Lệch Tiền Lương Giữa Công Nhân Tham Gia Và Không Tham Gia Công Đoàn
09-10-2025
Chênh lệch này đo mức độ mà các công đoàn đã tăng tiền lương của thành viên so với lao đông không tham gia công đoàn tương đương.Price Mechanism / Cơ Chế Giá
09-10-2025
Được dùng liên quan đến hệ thống thị trường tự do và cách thức mà giá hành động như những tín hiệu tự động phối hợp hành động của các đơn vị ra quyết định.Union Shop / Quầy Trói Buộc
09-10-2025
Một thoả thuận theo đó người công nhân phải tham gia công đoàn trong một thời kỳ đã định sau khi bắt đầu làm việc.
